← All decks
🇻🇳 VI
+ Add card
French
→
Vietnamese
Advanced
Business
100 words
1 / 100
le retour sur investissement
/lə ʁətuʁ syʁ ɛ̃vɛstismɑ̃/
tap to reveal
🔊 speak
☆ add to test
added by WordPool
← Prev
Next →
📝 Test memory (100 words)
Tip: space to flip, ← → to navigate
All words (100)
le retour sur investissement
lợi tức đầu tư
🔊
lancer un produit
tung ra sản phẩm
🔊
la part de risque
phần rủi ro
🔊
surévalué
định giá quá cao
🔊
le placement
khoản đầu tư / gửi vốn
🔊
l'épargne
tiền tiết kiệm
🔊
la dépense
khoản chi tiêu
🔊
la rentrée d'argent
khoản tiền vào
🔊
le partenariat
quan hệ đối tác
🔊
la clientèle
lượng khách hàng
🔊
le détaillant
nhà bán lẻ
🔊
le grossiste
nhà bán sỉ
🔊
le fournisseur
nhà cung cấp
🔊
la TVA
thuế giá trị gia tăng
🔊
l'impôt
thuế
🔊
le comptable
kế toán viên
🔊
la comptabilité
kế toán
🔊
le bilan
bảng cân đối kế toán
🔊
l'introduction en Bourse
phát hành cổ phiếu lần đầu
🔊
le capital-risque
vốn đầu tư mạo hiểm
🔊
solvable
có khả năng trả nợ
🔊
le découvert
thấu chi
🔊
le monopole
độc quyền
🔊
la franchise
nhượng quyền / sự miễn
🔊
l'expansion
sự mở rộng
🔊
réduire les effectifs
cắt giảm nhân sự
🔊
restructurer
tái cơ cấu
🔊
recruter
tuyển dụng
🔊
la garantie
bảo hành / sự bảo đảm
🔊
le remboursement
việc hoàn tiền
🔊
la remise
chiết khấu / giảm giá
🔊
le devis
bản báo giá
🔊
l'appel d'offres
gói thầu
🔊
la proposition
đề xuất / bản chào
🔊
la diligence raisonnable
thẩm định kỹ lưỡng
🔊
l'indicateur
chỉ số / chỉ báo
🔊
la rentabilité du capital
lợi tức trên vốn
🔊
le marché cible
thị trường mục tiêu
🔊
la campagne
chiến dịch
🔊
le marketing
tiếp thị
🔊
la marque
thương hiệu
🔊
la fidélisation
việc giữ chân khách hàng
🔊
le prospect
khách hàng tiềm năng
🔊
le quota
hạn ngạch / chỉ tiêu
🔊
la commission
tiền hoa hồng
🔊
durable
bền vững
🔊
la sous-traitance
việc thuê ngoài
🔊
la niche
thị trường ngách
🔊
la croissance
sự tăng trưởng
🔊
l'amortissement
khấu hao
🔊
la liquidité
tính thanh khoản
🔊
la rentabilité
khả năng sinh lời
🔊
l'évaluation
việc định giá
🔊
le portefeuille
danh mục đầu tư / ví
🔊
la Bourse
thị trường chứng khoán
🔊
l'obligation
trái phiếu / nghĩa vụ
🔊
l'action
cổ phiếu / hành động
🔊
l'inflation
lạm phát
🔊
la récession
suy thoái
🔊
la faillite
sự phá sản
🔊
l'hypothèque
khoản vay thế chấp
🔊
le taux d'intérêt
lãi suất
🔊
l'emprunt
khoản vay
🔊
le crédit
tín dụng
🔊
la dette
nợ
🔊
la trésorerie
dòng tiền / ngân quỹ
🔊
la transaction
giao dịch
🔊
le reçu
biên lai
🔊
la facture
hóa đơn
🔊
la réglementation
quy định / luật lệ
🔊
la conformité
sự tuân thủ
🔊
l'audit
kiểm toán
🔊
l'exercice
năm tài chính / kỳ
🔊
le trimestre
quý (3 tháng)
🔊
la prévision
dự báo
🔊
la vente au détail
bán lẻ
🔊
la vente en gros
bán sỉ
🔊
le stock
hàng tồn kho
🔊
la logistique
hậu cần
🔊
la chaîne d'approvisionnement
chuỗi cung ứng
🔊
la part de marché
thị phần
🔊
le concurrent
đối thủ cạnh tranh
🔊
la filiale
công ty con
🔊
la multinationale
công ty đa quốc gia
🔊
l'entrepreneur
doanh nhân khởi nghiệp
🔊
la start-up
công ty khởi nghiệp
🔊
l'acquisition
việc mua lại / thâu tóm
🔊
la fusion
sự sáp nhập
🔊
le dividende
cổ tức
🔊
la partie prenante
bên liên quan
🔊
l'actionnaire
cổ đông
🔊
l'investissement
khoản đầu tư
🔊
le capital
vốn
🔊
les capitaux propres
vốn chủ sở hữu
🔊
le passif
khoản nợ phải trả
🔊
l'actif
tài sản
🔊
les frais généraux
chi phí chung
🔊
la marge
biên lợi nhuận
🔊
le bénéfice
lợi nhuận
🔊
le chiffre d'affaires
doanh thu
🔊