← All decks
🇻🇳 VI
+ Add card
French
→
Vietnamese
Intermediate
Work
99 words
1 / 99
compétent
/kɔ̃petɑ̃/
tap to reveal
🔊 speak
☆ add to test
added by WordPool
← Prev
Next →
📝 Test memory (99 words)
Tip: space to flip, ← → to navigate
All words (99)
compétent
có năng lực
🔊
le partenaire
đối tác
🔊
la concurrence
sự cạnh tranh / đối thủ
🔊
le devis
bản báo giá
🔊
la facture
hóa đơn
🔊
le chiffre d'affaires
doanh thu
🔊
la productivité
năng suất
🔊
la fiche de poste
bản mô tả công việc
🔊
le poste vacant
vị trí trống
🔊
le télétravail
làm việc từ xa
🔊
la pause
giờ giải lao
🔊
le bulletin de paie
phiếu lương
🔊
la grève
cuộc đình công
🔊
le syndicat
công đoàn
🔊
le chômage
tình trạng thất nghiệp
🔊
le stagiaire
thực tập sinh
🔊
le stage
kỳ thực tập
🔊
motivé
có động lực
🔊
l'échec
thất bại
🔊
la réussite
thành công
🔊
le métier
nghề nghiệp
🔊
l'industrie
ngành công nghiệp
🔊
la succursale
chi nhánh
🔊
le siège social
trụ sở chính
🔊
la période d'essai
thời gian thử việc
🔊
le candidat
ứng viên
🔊
recruter
tuyển mộ
🔊
la charge de travail
khối lượng công việc
🔊
organiser
tổ chức / sắp xếp
🔊
communiquer
giao tiếp
🔊
négocier
đàm phán
🔊
collaborer
phối hợp
🔊
coopérer
hợp tác
🔊
déléguer
giao việc / ủy quyền
🔊
superviser
giám sát
🔊
gérer
quản lý / xoay xở
🔊
atteindre
đạt được
🔊
améliorer
cải thiện
🔊
le retour
phản hồi / sự trở lại
🔊
refuser
từ chối
🔊
approuver
phê duyệt
🔊
la décision
quyết định
🔊
l'opportunité
cơ hội
🔊
le défi
thử thách
🔊
la solution
giải pháp
🔊
la stratégie
chiến lược
🔊
l'objectif
mục tiêu
🔊
le réseau
mạng lưới (quan hệ)
🔊
l'assurance
bảo hiểm / sự tự tin
🔊
les vacances
kỳ nghỉ
🔊
le congé
kỳ nghỉ phép
🔊
les heures supplémentaires
giờ làm thêm
🔊
efficace
hiệu quả
🔊
la performance
hiệu suất
🔊
le rôle
vai trò
🔊
le poste
vị trí / chức vụ
🔊
la responsabilité
trách nhiệm
🔊
la formation
đào tạo / khóa học
🔊
le diplôme
bằng cấp
🔊
l'expérience
kinh nghiệm
🔊
la compétence
năng lực / kỹ năng
🔊
investir
đầu tư
🔊
la perte
thua lỗ / sự mất mát
🔊
le bénéfice
lợi nhuận
🔊
le budget
ngân sách
🔊
l'accord
thỏa thuận / sự đồng ý
🔊
le contrat
hợp đồng
🔊
le client
khách hàng
🔊
la présentation
bài thuyết trình
🔊
le rapport
báo cáo / mối quan hệ
🔊
le rendez-vous
cuộc hẹn
🔊
la réunion
cuộc họp
🔊
le projet
dự án
🔊
la tâche
nhiệm vụ
🔊
la retraite
nghỉ hưu / sự về hưu
🔊
démissionner
từ chức
🔊
licencier
sa thải
🔊
embaucher
tuyển dụng / thuê
🔊
postuler
nộp đơn / ứng tuyển
🔊
le CV
sơ yếu lý lịch
🔊
l'entretien
buổi phỏng vấn / sự bảo trì
🔊
la promotion
thăng chức / khuyến mãi
🔊
la prime
tiền thưởng
🔊
le revenu
thu nhập
🔊
le salaire
lương
🔊
le bureau
văn phòng / bàn làm việc
🔊
la société
công ty / xã hội
🔊
l'entreprise
doanh nghiệp / công ty
🔊
le service
phòng ban / dịch vụ
🔊
l'équipe
đội nhóm
🔊
le personnel
nhân sự (tập thể)
🔊
le patron
sếp / ông chủ
🔊
le directeur
giám đốc
🔊
le collègue
đồng nghiệp
🔊
l'employeur
người sử dụng lao động
🔊
l'employé
nhân viên (nam)
🔊
la carrière
sự nghiệp
🔊
l'emploi
việc làm
🔊
le travail
công việc
🔊